A1. D1 50 2 Quản trị kinh dinh C340101 A. B 50 5 Khoa học môi trường D440301 A. Cụ thể chỉ tiêu các ngành như sau: SỐ TT NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ NGÀNH KHỐI THI CHỈ TIÊU BẬC ĐH 500 1 Kế toán D340301 A.
Lý 45 4 trồng và bảo vệ thực vật Toán. B 50 7 Thiết kế nội thất D210405 A. B 50 10 Quản lý tài nguyên tự nhiên C850101 A. B 50 10 Quản lý tài nguyên tự nhiên D850101 A. A1. B. Trong đó. A1. B. D1 50 3 Quản lý đất đai D850103 A.
A1. A1. A1. B. D1 50 BẬC TCCN MÔN XÉT TUYỂN 1 Quản lý tài nguyên rừng Toán. B 50 6 Quản lý tài nguyên rừng C620211 A. Sinh 45 2 Lâm sinh Toán.
D1 50 3 Quản lý đất đai C850103 A. D1 50 4 Lâm sinh D620205 A. Mỗi ngành 50 chỉ tiêu.
Sinh 45 7 Lập trình và phân tách hệ thống Toán. Sinh 45 6 Chăn nuôi thú y Toán. D1 50 2 Quản trị kinh doanh D340101 A. Sinh 45 5 Khuyến nông lâm Toán. A1. A1. B 50 6 Quản lý tài nguyên rừng D620211 A. A1. B. A1. A1. A1. V 50 8 Kiến trúc cảnh quan D580110 A. Lý 45 Mỹ Quyên. V 50 9 Công nghệ sinh học C420201 A. B 50 7 Thiết kế nội thất C210405 A. Sinh 45 3 Kế toán Toán.
D1 50 4 Lâm sinh C620205 A. Có 2 ngành mới được Bộ GD-ĐT cấp phép là Công nghệ sinh học và Quản lý tài nguyên thiên nhiên. A1. A1. V 50 8 Kiến trúc cảnh quan C580110 A.
V 50 9 Công nghệ sinh học D420201 A. D1 50 BẬC CĐ 500 1 Kế toán C340301 A. B 50 5 Khoa học môi trường C440301 A.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét