Thứ Tư, 25 tháng 12, 2013

HCM công đã làm mới bố chỉ tiêu từng chuyên ngành. Trường ĐH Nông lâm TP.

Gồm 3 chuyên ngành: D340101 A. Gồm 2 chuyên ngành: D310101 A. Gồm 3 chuyên ngành: D540301 A. Dự định mức học phí chương trình tiên tiến làng nhàng 20 triệu/năm. 420 chỉ tiêu tại phân hiệu Gia Lai và 420 chỉ tiêu tại phân hiệu Ninh Thuận. B) Chương trình đào tạo được thiết kế trên cơ sở 80% chương trình của Trường đối tác - Đại học Queensland (Úc). HCM TẠI NINH THUẬN 420 1- Quản lý đất đai D850103 A.

- Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP. Trường dự định tuyển 5. B 60 * Các ngành đào tạo đại học: PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. 300 Tuyển sinh trong cả nước * Các ngành đào tạo đại học tại trường 4. Trong đó 4. Gồm 2 chuyên ngành D850101 A. D1 60 28- Ngành Phát triển Nông thôn D620116 A. B 60 5- Quản lý tài nguyên và môi tr ư ờng D850101 A.

B 60 4- Nông học D620109 A. B 160 + Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) 80 + Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi 80 12- Thú y. Năm nay. Gồm 2 chuyên ngành D620113 A. Gồm 3 chuyên ngành: D540101 A. Dự kiến mức học phí chương trình tiên tiến làng nhàng 25 triệu/năm.

B 160 + Công nghệ sinh vật học 100 + Công nghệ Sinh học môi trường 60 17- Kỹ thuật Môi trường D520320 A. A1 60 2- Quản trị kinh dinh D340101 A.

300 chỉ tiêu các ngành ĐH. B) Chương trình đào tạo được thiết kế trên cơ sở chương trình đối tác là Đại học California Davis (UC Davis).

B 350 + Bảo quản thúc biến nông sản thực phẩm 100 + Bảo quản thúc biến NSTP và dinh du­ỡng nguời 100 + Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm 90 * Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 60 16- Công nghệ Sinh học.

Gồm 2 chuyên ngành: D620105 A. B 160 + phong cảnh và Kỹ thuật hoa viên 80 + Thiết kế cảnh quan 80 21- Nuôi trồng thủy sản. HCM TẠI GIA LAI 420 1- Quản lý đất đai D850103 A. A1 60 3- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 A. B 60 Hà Ánh. HCM tại Ninh Thuận dành cho các thí sinh các tỉnh miền Trung và khu vực Tây Nguyên. HCM tại Gia Lai dành cho các thí sinh thuộc khu vực Tây Nguyên và các tỉnh miền Trung.

(Riêng ngành Ngôn ngữ Anh. B 160 + Quản lý Môi trường 80 + Quản lý Tài nguyên và du lịch sinh thái 80 19- Khoa học Môi trường D440301 A. Môn Ngoại ngữ hệ số 2). 2. B 240 + Lâm nghiệp 60 + Nông lâm kết hợp 60 + Quản lý tài nguyên rừng 60 + Kỹ thuật thông báo lâm nghiệp 60 10- Công nghệ kỹ thuật Hóa học D510401 A.

500 - Điểm trúng tuyển theo ngành. B 60 5- Nuôi trồng thủy sản D620301 A.

Gồm 2 chuyên ngành: D420201 A. A1 60 6- Công nghệ thông tin D480201 A. B 60 6- Thú y D640101 A. D1 120 30- tiếng nói Anh D220201 D1 120 * Các ngành đào tạo đại học: PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. A1 60 2- Kế toán D340301 A. B 80 23- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp. B 110 18- Quản lý tài nguyên và môi trường. Gồm 4 chuyên ngành: D850103 A. B 120 + Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp 60 + Sư­ phạm Kỹ thuật công nông nghiệp 60 24- Bản đồ học.

A1 340 + Quản lý đất đai 100 + Quản lý thị tr­ ư ờng bất động sản 80 + Công nghệ địa chính 80 + Địa chính và quản lý đô thị 80 8- Công nghệ chế biến lâm thổ sản.

Theo đó. D1 60 3- Nông học D620109 A. B 140 14- Bảo vệ thực vật D620112 A.

Đối tượng tuyển sinh (dành cho Chương trình tiên tiến) quờ các thí sinh trúng tuyển vào học hệ chính quy của Trường Đại học Nông Lâm hoặc các trường khác có nhóm ngành phù hợp với ngành Công nghệ thực phẩm và ngành Thú y (kể cả ước vọng 1 và hoài vọng bổ sung). B 60 7- Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 A.

HCM [NLS] 5. D1 250 + Quản trị kinh dinh (tổng hợp) 90 + Quản trị Kinh doanh th ư ­ơng mại 90 + Quản trị Tài chính 70 27- Kinh doanh nông nghiệp D620114 A. A1 60 4- Công nghệ kỹ thuật ôtô D510205 A. Trường không tuyển sinh các ngành bậc CĐ. A1 120 + Cơ khí chế biến bảo quản NSTP 60 + Cơ khí nông lâm 60 2- Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 A.

B 180 + Nuôi trồng thủy sản 60 + Ng ư ­ y (Bệnh học thủy sản) 60 + Kinh tế - quản lý nuôi trồng thủy sản 60 22- Công nghệ chế biến thủy sản D540105 A. CHƯƠNG TRÌNH tiên tiến kết liên VỚI ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI 1. B 180 + Chế biến lâm thổ sản 60 + Công nghệ giấy và bột giấy 60 + Thiết kế đồ gỗ nội thất 60 9- Lâm nghiệp. B 250 + Bác sĩ thú y 100 + Dư­ợc thú y 90 * thầy thuốc thú y (Chương trình tiên tiến) 60 13- Nông học D620109 A.

B 60 6- Công nghệ thực phẩm D540101 A. Gồm 2 chuyên ngành D140215 A. B 90 15- Công nghệ thực phẩm. 1- Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 460 - Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT. B 80 20- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. B 150 11- Chăn nuôi. 460 chỉ tiêu tại cơ sở chính. D1 60 3- Lâm nghiệp D620201 A. Gồm 3 chuyên ngành: D620301 A. B 60 4- Công nghệ thực phẩm D540101 A.

D1 120 + Hệ thống thông tin địa lý 60 + Hệ thống thông tin môi trường 60 25- Ngành Kinh tế. A1 240 7- Quản lý đất đai. Trường cũng dự định chỉ tiêu cụ thể cho từng chuyên ngành. - Số chỗ trong ký túc xá : 1. - Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP. B 60 7- Thú y D640101 A.

Trong mỗi ngành. D1 180 + Kinh tế nông lâm 90 + Kinh tế tài nguyên Môi tr ư ­ờng 90 26- Quản trị Kinh doanh.

Hoa kỳ. Ngành Thú y: (Khối thi: A. Cụ thể như bảng sau: Tên trường/ Ngành học Mã ngành Khối thi Tổng chỉ tiêu chú giải ( 1 ) (2) (3) ( 4 ) (5) TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. Gồm 2 chuyên ngành: D640101 A. Khối thi. Ngành Công nghệ thực phẩm: (Khối thi: A. A1 60 5- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 A.

Đáp ứng được trình độ tiếng Anh. Gồm 2 chuyên ngành: D310501 A. Gồm 2 chuyên ngành: D510201 A. D1 60 29- Kế toán D340301 A. - Ngành Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp miễn học phí theo quy định. Gồm 4 chuyên ngành: D620201 A.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét